度命

dù mìngđộ mệnh

Hán Việt: độ mệnh · Pinyin: dù mìng

Tổng quan

sống qua ngày; sống lây lất; sống qua ngày đoạn tháng (thường chỉ hoàn cảnh khó khăn)

新华 · Tân Hoa Đại lục

维持生命(多指在困境中)。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

維持生活。如:「工作的意義在於實現自我理想,造福人群,而非僅僅度命而已。」

Cấu tạo: 度 (độ) + 命 (mệnh)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 sống lay lắt
  • VietPhrases sống lây lất; sống qua ngày đoạn tháng
  • Tần suất từ sống qua ngày; sống lây lất; sống qua ngày đoạn tháng (thường chỉ hoàn cảnh khó khăn); sống lây lất; sống qua ngày đoạn tháng
  • Biên soạn 1. drag out miserable existence 2. live; gain one's livelihood

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 維持生活。如:「工作的意義在於實現自我理想,造福人群,而非僅僅度命而已。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 维持生命(多指在困境中)。

Eng

  • Cihui 度命 ùmìng v.o. 1. drag out miserable existence 2. live; gain one's livelihood
  • Tần suất từ v.o. 1. drag out miserable existence 2. live; gain one's livelihood

Từ liên quan

Gần nghĩa

命中 · 命亘 · 命令 · 命光 · 命危 · 命名 · 命大 · 命婦