度支
độ chi
Hán Việt: độ chi
Tổng quan
ính toán việc tiêu tiển sao cho đủ. độ chi độ chi ☆Tính toán việc tiêu tiển sao cho đủ.
Nghĩa
Việt
- Cihui ính toán việc tiêu tiển sao cho đủ. độ chi độ chi ☆Tính toán việc tiêu tiển sao cho đủ.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 開支。唐.韓愈〈送水陸運使韓侍御歸所治序〉:「朝廷從其議,秋果倍收,歲省度支錢千三百萬。」
Eng
- Cihui 度支 uózhī v.o. estimate expenditures||►See also dùzhī