度曲
độ khúc
Hán Việt: độ khúc · Pinyin: dù qǔ
Tổng quan
1. sáng tác nhạc; viết nhạc; soạn nhạc。作曲。 2. hát theo điệu nhạc。照現成的曲調唱。
Nghĩa
Việt
- Cihui 1. sáng tác nhạc; viết nhạc; soạn nhạc。作曲。 2. hát theo điệu nhạc。照現成的曲調唱。
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.依曲調的節拍歌唱。漢.張衡〈西京賦〉:「度曲未終,雲起雪飛,初若飄飄,後遂霏霏。」唐.杜甫〈數陪李梓州泛江有女樂在諸舫戲為豔曲二首贈李〉之二:「翠眉縈度曲,雲鬢儼成行。」_x000D_ 2.製作樂曲。《漢書.卷九.元帝紀》:「鼓琴瑟,吹洞簫,自度曲,被歌聲。」《聊齋志異.卷二.林四娘》:「談及音律,輒能剖悉宮商。公遂意其工於度曲。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 作曲:工于~;照现成的曲调唱。
Eng
- Cihui 度曲 ùqǔ v.o. <wr.> 1. compose music 2. sing according to a tune ◆n. a music score