度箓 độ lục Hán Việt: độ lục Tổng quan Cấu tạo: 度 (độ) + 箓 (lục)Hán Việtđộ lụcCấu tạo度 + 箓 · độ + lục nghĩa thành phần: độ + lục Nghĩa TaiwanMOE · 教育部重編國語辭典 道教中指接受天神的符咒,以祈福、消災。《大宋宣和遺事.元集》:「於是宦官道士有所不如意者必須度籙,莫不如愿。」