箓
lục
Hán Việt: lục
Tổng quan
sổ ghi chép lưu trữ bùa viết của Đạo giáo tài liệu tiên tri chứng thực vận mệnh triều đại
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | lù |
|---|---|
| Hán Việt | lục |
| Quảng Đông | luk6 |
| Chú âm | ㄌㄨˋ |
| Hán ngữ Trung cổ | lyuk |
| Phản thiết | 盧谷切 |
| Thanh mẫu | 來 |
| Vận | 燭 |
| Đẳng | 3 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Giản thể của chữ 籙
- Thiều Chửu {Đồ lục} [圖籙] sách mệnh của thiên thần cho. Vua được làm chủ cả thiên hạ gọi là {ưng đồ thụ lục} [膺圖受籙]. Cũng viết là [應圖受籙].
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 箓(籾)lù ⒈簿籍,册子图~。 ⒉道士搞所谓"召神驱鬼"、"祈福消灾"等迷信活动骗人钱财时所画的符号符~。
Eng
- CC-CEDICT record book; archive|Taoist written charm|document of prophecy attesting to dynastic fortunes
Nguồn gốc
top-bottom
Khang Hy
【廣韻】力玉切【集韻】【韻會】龍玉切【正韻】盧谷切,𠀤音祿。籍也。 又圖籙。【張衡·東京賦】高祖膺籙受圖,順天行誅。 又【集韻】簏也。
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư
Dị thể: 箓 · 籙 · 箓 · 籙