度荒

độ hoang

Hán Việt: độ hoang

Tổng quan

chịu đói; chịu tai hoạ; chọi đói kém。挨過、度過饑荒、災荒。

Cấu tạo: (độ) + (hoang)

Nghĩa

Việt

  • Cihui chịu đói; chịu tai hoạ; chọi đói kém。挨過、度過饑荒、災荒。

Eng

  • Cihui 度荒 ùhuāng v.o. tide over lean year