度越

độ việt

Hán Việt: độ việt

Tổng quan

1. hơn; trội; vượt trội。超越;勝過。 2. vượt qua。同"渡越";越過。

Cấu tạo: (độ) + (việt)

Nghĩa

Việt

  • Cihui 1. hơn; trội; vượt trội。超越;勝過。 2. vượt qua。同"渡越";越過。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 超過。唐.韓愈〈與崔群書〉:「況足下度越此等百千輩,豈以出處近遠,累其靈臺耶。」

Eng

  • Cihui 度越 dùyuè v. transcend; surpass; exceed