度过
độ quá
Hán Việt: độ quá · Pinyin: dù guò
Tổng quan
QUA, QUÁ; trải qua; trôi qua. trải qua mùa hè ở biển; sử dụng; sống qua
通過。如:「總算度過難關!」也作「渡過」。
Nghĩa
Việt
- Cihui trải qua
- Cihui dành (thời gian)
- Cihui sống sót
- Cihui vượt qua
- Biên soạn 度過 dùguò* r.v. 1. pass; spend (time/etc.)
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 通過。如:「總算度過難關!」也作「渡過」。
Mainland
- Kaggle Zh-Vi last through
Eng
- Cihui to pass; to spend (time); to survive; to get through
Đức
- Handedict verbracht