度過
độ quá
Hán Việt: độ quá · Pinyin: dù guò
Tổng quan
trải qua | dành (thời gian) | sống sót | vượt qua
Nghĩa
Việt
- Cihui trải qua | dành (thời gian) | sống sót | vượt qua
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 通過。如:「總算度過難關!」也作「渡過」。
Eng
- CC-CEDICT to pass|to spend (time)|to survive|to get through
- Cihui to pass; to spend (time); to survive; to get through