座位

zuò wèi tọa vị

Hán Việt: tọa vị · Pinyin: zuò wèi

Tổng quan

chỗ ngồi | LT:個|个 chỗ ngồi。同'坐位'。

Cấu tạo: (tọa) + (vị)

Nghĩa

Việt

  • Cihui chỗ ngồi | LT:個|个 chỗ ngồi。同'坐位'。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 供人坐的地方。泛稱椅凳。《二十年目睹之怪現狀》第九○回:「等嘯存去後,便連忙叫人到聚豐園定了座位。」也作「坐位」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 供人坐的地方。多指有坐具者; 常用以比喻名次﹑地位。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.供人坐的地方。多指有坐具者。 2.常用以比喻名次﹑地位。

Eng

  • CC-CEDICT seat|CL:個|个[ge4]
  • Cihui seat; CL:個|个

ja

  • JMdict sitting position