座元
tọa nguyên
Hán Việt: tọa nguyên · Pinyin: zuò yuán
Tổng quan
TỌA NGUYÊN Hành nghiệp ngữ. Thủ tọa. Ngũ Tổ Biểu Tự trong NĐHN q. 19 ghi: 時圓悟為座元,師往請益。 Khi Viên Ngộ làm thủ tọa, Sư đến thỉnh ích
1.佛教语。即首座。其座位居僧堂之首。故称。
Nghĩa
Việt
- Tần suất từ TỌA NGUYÊN Hành nghiệp ngữ. Thủ tọa. Ngũ Tổ Biểu Tự trong NĐHN q. 19 ghi: 時圓悟為座元,師往請益。 Khi Viên Ngộ làm thủ tọa, Sư đến thỉnh ích
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.佛教语。即首座。其座位居僧堂之首。故称。
Eng
- JMdict theater proprietor
- JMdict theatre proprietor
- JMdict producer
ja
- JMdict 座元(ざもと)
other
- Nguồn khác Thủ tọa
- Nguồn khác Ngũ Tổ Biểu Tự trong NĐHN q
- Nguồn khác 19 ghi: 時圓悟為座元,師往請益。 Khi Viên Ngộ làm thủ tọa, Sư đến thỉnh ích