座兒
tọa nhi
Hán Việt: tọa nhi · Pinyin: zuò r
Tổng quan
chỗ ngồi trên xe kéo (tiếng Bắc Kinh) | khách quen (của quán trà, rạp chiếu phim) | hành khách (trên taxi, xe kéo, v.v.)
Nghĩa
Việt
- Cihui chỗ ngồi trên xe kéo (tiếng Bắc Kinh) | khách quen (của quán trà, rạp chiếu phim) | hành khách (trên taxi, xe kéo, v.v.)
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.坐位。 2.茶肆、酒飯館等泛稱顧客為「座兒」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 北京方言。指人力车的座位。因借指人力车的乘客。
- Tân Hoa Tự Điển 1.北京方言。指人力车的座位。因借指人力车的乘客。
Eng
- CC-CEDICT rickshaw seat (Beijing dialect)|patron (of teahouse, cinema)|passenger (in taxi, rickshaw etc)
- Cihui rickshaw seat (Beijing dialect); patron (of teahouse, cinema); passenger (in taxi, rickshaw etc)