座右銘

zuò yòu míng tọa hữu minh

Hán Việt: tọa hữu minh · Pinyin: zuò yòu míng

Tổng quan

châm ngôn | danh ngôn lời răn; lời răn mình; lời cách ngôn。寫出來放在坐位旁邊的格言。泛指激勵、警戒自己的格言。

Cấu tạo: (tọa) + (hữu) + (minh)

Nghĩa

Việt

  • Cihui châm ngôn | danh ngôn lời răn; lời răn mình; lời cách ngôn。寫出來放在坐位旁邊的格言。泛指激勵、警戒自己的格言。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 東漢崔瑗兄為人所殺,瑗為兄報仇後逃亡,後遇赦,作銘置座右以自戒。見《六臣注文選.崔瑗.座右銘.呂延濟注》。後遂稱記在座旁警惕自己的格言為「座右銘」。唐.白居易〈續座右銘.序〉:「崔子玉座右銘,余竊慕之,雖未能盡行,常書屋壁,然其間似有未盡者,因續為座右銘云。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 铭的一种。铭是古代一种兼用于规戒、褒赞的韵文,常刻于器物或碑石上。座右铭则是书写后置于座位右边,用来警戒自己的铭文。相传东汉崔瑗因兄为人所杀,便杀死仇人逃亡,遇赦后作铭警戒自己。他曾把铭放在座位右边,故称座右铭”。

Eng

  • CC-CEDICT motto|maxim
  • Cihui motto; maxim

ja

  • JMdict favourite motto|pet saying