座次
tọa thứ
Hán Việt: tọa thứ · Pinyin: zuò cì
Tổng quan
sắp xếp chỗ ngồi | vị trí trong sắp xếp chỗ ngồi
Nghĩa
Việt
- Cihui sắp xếp chỗ ngồi | vị trí trong sắp xếp chỗ ngồi
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 列坐的次序。《水滸傳》第七一回:「忠義堂石碣受天文,梁山泊英雄排座次。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 坐的地方; 坐位的次序。
- Tân Hoa Tự Điển 1.坐的地方。 2.坐位的次序。
Eng
- CC-CEDICT seating arrangement|position in a seating arrangement
- Cihui 座次 uòcì* n. seating arrangements