座落

zuò luò tọa lạc

Hán Việt: tọa lạc · Pinyin: zuò luò

Tổng quan

nằm ở | toạ lạc (của toà nhà) | cũng viết 坐落

Cấu tạo: (tọa) + (lạc)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nằm ở | toạ lạc (của toà nhà) | cũng viết 坐落

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 建築物的地點。如:「這棟別墅座落在郊外,不但風景優美,空氣也格外的清新。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 坐落;建筑物、机关等位于(某地点)村子座落在一片悬崖下边。

Eng

  • CC-CEDICT to be situated|located at (of building)|also written 坐落[zuo4 luo4]
  • Cihui to be situated; located at (of building); also written 坐落