庭上

đình thượng

Hán Việt: đình thượng

Tổng quan

Cấu tạo: (đình) + (thượng)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 開庭時,對於承辦該案的法官或檢察官之稱呼。如:「由於他的罪行輕微,並且悔意甚深,請求庭上從寬發落。」

Eng

  • Cihui 庭上 íngshàng p.w. 1. in court 2. at (the imperial) court