庭參

tíng cān đình tham

Hán Việt: đình tham · Pinyin: tíng cān

Tổng quan

Cấu tạo: (đình) + (tham)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 封建时代下级官员趋步至官厅,按礼谒见长官。文职北面跪拜,长官立受;武职北面跪叩,自宣衔名,长官坐受。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.封建时代下级官员趋步至官厅,按礼谒见长官。文职北面跪拜,长官立受;武职北面跪叩,自宣衔名,长官坐受。