庭右

tíng yòu đình hữu

Hán Việt: đình hữu · Pinyin: tíng yòu

Tổng quan

Cấu tạo: (đình) + (hữu)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 旧时书信中对人的敬称。谓不敢直指其人,故呼其左右的侍从而禀告之。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.旧时书信中对人的敬称。谓不敢直指其人,故呼其左右的侍从而禀告之。