庭燎
đình liệu
Hán Việt: đình liệu · Pinyin: tíng liáo
Tổng quan
ây đuốc thật lớn. đình liệu đình liệu ☆Cây đuốc thật lớn.
Nghĩa
Việt
- Cihui ây đuốc thật lớn. đình liệu đình liệu ☆Cây đuốc thật lớn.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.一種古代禮祀的照明用具。鐵製叉桿,上束綁松柴,遇國君行祭,則燃點照明。《漢書.卷六四下.王襃傳》:「齊桓設庭燎之禮,故有匡合之功。」《文選.張衡.東京賦》:「夏正三朝,庭燎晢晢。」 2.《詩經.小雅》的篇名。共三章。根據〈詩序〉:「庭燎,美宣五也。」或以為詠早朝之詩。首章二句為:「夜如何其?夜未央。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 古代庭中照明的火炬。
- Tân Hoa Tự Điển 1.古代庭中照明的火炬。