燎
liệu
Hán Việt: liệu · Pinyin: liáo
Tổng quan
đốt châm lửa cháy xém
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | liáo |
|---|---|
| Hán Việt | liệu |
| Quảng Đông | liu2 |
| Nhật Bản | KAGARIBI |
| Hàn Quốc | 료 |
| Chú âm | ㄌㄧㄠˊ |
| Hán ngữ Trung cổ | lieu |
| Baxter-Sagart | C-rjaws |
| Hán ngữ Thượng cổ | C-rjaws |
| Phản thiết | 盧絞切 |
| Thanh mẫu | 來 |
| Vận | 宵 |
| Đẳng | 3 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu {Đình liệu} [庭燎] đốt lửa ở sân để soi sáng cho mọi người làm lễ. Cháy lan, sự gì khí thế mạnh quá không dẹp thôi ngay được gọi là {liệu nguyên} [燎原] (thả lửa đốt đồng). Hơ.;
Nôm
- Bảng Tra Chữ Nôm liêu [Eng: to burn, set afire; to illuminate; a signal lamp]
- Bảng Tra Chữ Nôm leo leo lét [Eng: to burn, set afire; to illuminate; a signal lamp]
- Bảng Tra Chữ Nôm riu lửa riu riu [Eng: to make a low fire]
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 參見「燎漿泡」條。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 燎〈名〉 放在地上的火炬,大火把 夜未央,庭燎之光。--《诗·小雅·庭燎》。疏庭燎者,树之于庭,燎之为明,是烛之大者。 火在地曰燎,执之曰烛。--《仪礼·士丧礼》注 又如燎火(火炬);燎炬(火把);燎烛(烛炬) 燎〈动〉 烫 燎〈动〉 (形声。从火,尞声。本义放火焚烧草木) 同本义 燎,放火也。--《说文》 燎,烧田也。--《一切经音义》引《说文》 燎,烧也。--《广雅》 若火之燎于原。--《书·洛诰》 燎京薪。--张衡《西京赋》 燎之方扬,宁或灭之?--《诗·小雅·正月》 又如 燎liǎo挨近火而烧焦衣服~了。 燎liáo延烧星火~原。 燎liào 1…
Eng
- CC-CEDICT to burn|to set afire
- CC-CEDICT to singe
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【玉篇】【正韻】𠀤力弔切,音料。【玉篇】庭燎國之大事,樹以照衆也。【詩·小雅】庭燎之光。【釋文】鄭云:在地曰燎,執之曰燭,樹之門外曰大燭,於內曰庭燎,皆是照衆爲明。【禮·月令】以共郊廟及百祀之薪燎。【周禮·天官·閽人】設門燎。【註】地燭也。 又【玉篇】放火也。 又【詩·陳風】佼人燎兮。【朱傳】燎明也。 又【詩·小雅】燎之方揚。【箋】火田曰燎。 又【廣韻】【集韻】【韻會】【正韻】𠀤力照切,音療。【廣韻】照也。 又【廣韻】一曰宵田。 又【廣韻】放火也。【詩·大雅】瑟彼柞棫,民所燎矣。又【集韻】本作尞。【前漢·郊祀志】尞禋有常用。【註】師古曰:尞與燎同。 又【唐韻】力小切【集韻】【韻會】朗鳥切【正韻】盧絞切,𠀤音繚。【說文】本作𤐗,亦放火也。【書·盤庚】若火之燎于原。【註】燎,力召反。又力鳥反。 又【集韻】或作𤊽。亦作轑。【前漢·杜欽傳】欲以熏轑天下。【註】師古曰:轑,讀曰燎。假借用字。 又【集韻】憐蕭切,音聊。縱火焚也。 又離昭切,音摎。火在地曰燎。【詩·小雅·庭燎釋文】徐邈音力燒反。
Thuyết Văn
放火也。 从火。尞聲。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
此與尞義別。盤庚曰。若火之燎于原。大雅曰。瑟彼柞棫。民所燎矣。箋云。人熂燎除其旁草。小雅。燎之方揚。箋云。火田曰燎。玄應引說文有火田爲燎。王制曰。昆蟲未蟄。不以火田。 力小切。二部。按詩釋文引說文、字林尞力召反。燎力小反。
【燎】 (liệu) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 火 (hoả) | Thanh phù (聲符): 尞 (lẽo) Phiên thiết: Lực tiểu thiết Thượng tự: 力 (lực) | Hạ tự: 小 (tiểu) Trung cổ thanh mẫu: 來母 — thứ trọc (次濁) Quy tắc: thanh mẫu 'l' + vận mẫu 'iêu' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → ngã Suy luận: liễu (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: phóng (Buông) hỏa (Lửa.) vậy
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư
- Hành thư
Dị thể: 爒 · 尞 · 㶫 · 𡼷 · 𤈹 · 𤊽 · 𤋯 · 𤍒 · 𤎚 · 𤐗 · 𥛰 · 𬋘