庭訓
đình huấn
Hán Việt: đình huấn · Pinyin: tíng xùn
Tổng quan
dạy dỗ trong gia đình | giáo dục từ cha ời dạy dỗ của cha. đình huấn đình huấn ☆Lời dạy dỗ của cha.
Nghĩa
Việt
- Cihui đình huấn đình huấn ☆Lời dạy dỗ của cha.
- Cihui dạy dỗ trong gia đình | giáo dục từ cha ời dạy dỗ của cha. đình huấn đình huấn ☆Lời dạy dỗ của cha.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 父親的教誨。《晉書.卷八二.孫盛傳》:「時盛年老還家,性方嚴有軌憲,雖子孫班白,而庭訓愈峻。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 《论语.季氏》记孔子在庭,其子伯鱼趋而过之,孔子教以学《诗》﹑《礼》◇因称父教为庭训; 泛指家教; 当庭训诫。
- Tân Hoa Tự Điển 1.《论语.季氏》记孔子在庭,其子伯鱼趋而过之,孔子教以学《诗》﹑《礼》◇因称父教为庭训。 2.泛指家教。 3.当庭训诫。
Eng
- CC-CEDICT tuition within family|education from father
- Cihui tuition within family; education from father
ja
- JMdict home education