庭闈

tíng wéi đình vi

Hán Việt: đình vi · Pinyin: tíng wéi

Tổng quan

Cấu tạo: (đình) + (vi)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 父母所住的廳房。今為作父母的代稱。唐.杜甫〈送韓十四江東覲省〉詩:「我已無家尋弟妹,君今何處訪庭闈。」《西遊記》第三回:「把那萬里之遙,只當庭闈之路,所謂點頭徑過三千里,扭腰八百有餘程。」

Eng

  • Cihui 庭闈 íngwéi n. 1. parents' dwelling 2. parents