庵堂
am đường
Hán Việt: am đường · Pinyin: ān táng
Tổng quan
ni viện Phật giáo
Nghĩa
Việt
- Cihui ni viện Phật giáo
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 庵,出家人常住的小佛堂;堂,小型的宗教場所。「庵堂」多指比丘尼修道的場所。《醒世恆言.卷二七.李玉英獄中訟冤》:「心中著急,往各處寺觀庵堂,燒香許願。」《三寶太監西洋記通俗演義》第一二回:「我們遊方僧有個甚麼大家數哩,住的不過是個庵堂破廟,穿的不過是個百衲鶉衣。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 尼姑庵。
Eng
- CC-CEDICT Buddhist nunnery
- Cihui Buddhist nunnery