庵
am
Hán Việt: am · Pinyin: ān
Tổng quan
Âm Nôm
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | ān |
|---|---|
| Hán Việt | am |
| Quảng Đông | am1 |
| Mân Nam | am |
| Nhật Bản | IORI |
| Hàn Quốc | 암 |
| Chú âm | ㄢˉ |
| Hán ngữ Trung cổ | qom |
| Phản thiết | 烏合切 |
| Thanh mẫu | 影 |
| Vận | 覃 |
| Đẳng | 1 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Cái am, cái nhà tranh nhỏ gọi là {am}. Cái nhà nhỏ thờ Phật [佛] gọi là {am}. Có khi viết là [菴].;
Nôm
- Bảng Tra Chữ Nôm im im ả, im ắng, im ỉm [Eng: calm, silent]
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: am Xuất hiện 8 lần trong Truyện Kiều 1871
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: am Xuất hiện 8 lần trong Truyện Kiều 1902
- Lục Vân Tiên Âm Nôm: am Xuất hiện 1 lần trong Lục Vân Tiên
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 1.圓頂的草舍。《集韻.平聲.覃韻》:「庵,圜屋曰庵。」如:「草庵」、「茅庵」。 2.僧尼禮佛的小寺廟。如:「尼姑庵」。《儒林外史》第二回:「這庵是十方的香火,只得一個和尚住。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 庵 (闇的俗字作庵或萩) 圆顶草屋 草圆屋谓之庵。--《释名·释宫室》 庵,舍也。--《广雅》 亲人萩庐。--《后汉书·皇甫规传》 居河之湄,结划为庵。--《神仙传·焦先传》。 又如庵舍(设在墓旁的草屋);庵庐(草舍) 尼姑的住所 一定另外或村庄或尼庵寻个下处。--《红楼梦》。 又如水月庵;庵堂(尼姑庵) 庵(萩)ān ⒈小寺庙。多称尼姑居住处~堂。 ⒉圆形的草屋。 庵yǎn 1.忽然。
Eng
- CC-CEDICT hut|small temple|nunnery
- CC-CEDICT variant of 庵[an1]
ja
- JMdict hermitage|retreat
Nguồn gốc
surround-upper-left
Khang Hy
【廣韻】【集韻】【韻會】【正韻】𠀤烏含切,音諳。【玉篇】舍也,𢉨也。【廣韻】小草舍也。【集韻】圜屋爲庵。 又【集韻】或作菴。【後漢·皇甫規傳】親入菴廬巡視。【通典】周武帝攻高齊,兵去之後,齊人謂栢菴爲帳幙,不疑兵退,是則結草木爲廬,皆曰菴。 又【廣韻】烏合切【集韻】遏合切,𠀤諳入聲。【廣韻】低也。 又【集韻】豕屋。
Tự hình
- Lệ thư
- Khải thư
- Hành thư
- Thảo thư
Dị thể: 广 · 蓭 · 𢊊 · 广 · 菴 · 蓭 · 菴