庵

ānamNôm am

Hán Việt: am · Pinyin: ān · Nôm: am

Tổng quan

Cũng như chữ am [庵]

庵主 · 庵堂 · 庵室 · 庵寺 · 庵摩勒 · 庵、菴 · 庵羅波利 · 了庵

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinān
Hán Việtam
Âm Nômim
Quảng Đôngam1
Mân Namam
Nhật BảnIORI
Hàn Quốc암
Chú âmㄢˉ
Hán ngữ Trung cổqom
Phản thiết烏合切
Thanh mẫu影
Vận覃
Đẳng1

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Cái am, cái nhà tranh nhỏ gọi là am. Cái nhà nhỏ thờ Phật [佛] gọi là am. Có khi viết là [菴]

Nôm

  • Nguyễn Trãi Quốc Âm Từ Điển am 庵 dt. lều cỏ, nơi ẩn cư. Sách Thích Thị Yếu Lãm viết: “tăng hay tục bên tây thiên, tu hành đều ở trong am” (西天僧俗,修行多居庵). Am trúc hiên mai, ngày tháng qua, thị phi nào đến cõi yên hà. (Ngôn chí 4.1, 16.1, 17.3, 21.5)‖ (Mạn thuật 28.4, 31.1)‖ (Thuật hứng 59.1, 64.1)‖ (Tự thán 97.1, 107.2)
  • Nguyễn Trãi Quốc Âm Từ Điển ham 庵 ◎ Phiên khác: ôm (TVG). Nay theo BVN (1994: 41) và PL (2012: 62): “bản B ghi 喑. Trong Truyền Kỳ Mạn Lục, tiếng ham ở câu ngày ham ăn chơi được ghi bằng chữ 喑 . đgt. thích. Bạn cũ thiếu: ham đèn miễn sách, tính quên chăng: kiếm trúc cùng mai. (Ngôn chí 13.3)
  • Nguyễn Trãi Quốc Âm Từ Điển ươm 庵 đgt. “dạo kén vào nước sôi mà kéo tơ chỉ” [Paulus của 1895 t2: 529]. Tằm ươm lúc nhúc, thuyền đầu bãi, hàu chất so le, cụm cuối làng. (Ngôn chí 9.5)
  • Từ điển Hán Nôm (Viện Hán Nôm) am am tranh (cái nhà nhỏ của người ẩn dật) [Eng: hut where a recluse lives]
  • Hồng Nghĩa Giác Tư Y Thư [Hồng nghĩa giác tư y thư] lão mai am quét sạch phần hương
  • Bảng Tra Chữ Nôm im im ả, im ắng, im ỉm [Eng: calm, silent]
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: am Xuất hiện 8 lần trong Truyện Kiều 1871
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: am Xuất hiện 8 lần trong Truyện Kiều 1902
  • Lục Vân Tiên Âm Nôm: am Xuất hiện 1 lần trong Lục Vân Tiên

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 1.圓頂的草舍。《集韻.平聲.覃韻》:「庵,圜屋曰庵。」如:「草庵」、「茅庵」。 2.僧尼禮佛的小寺廟。如:「尼姑庵」。《儒林外史》第二回:「這庵是十方的香火,只得一個和尚住。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 庵 (闇的俗字作庵或萩) 圆顶草屋 草圆屋谓之庵。--《释名·释宫室》 庵,舍也。--《广雅》 亲人萩庐。--《后汉书·皇甫规传》 居河之湄,结划为庵。--《神仙传·焦先传》。 又如庵舍(设在墓旁的草屋); 庵庐(草舍) 尼姑的住所 一定另外或村庄或尼庵寻个下处。--《红楼梦》。 又如水月庵; 庵堂(尼姑庵) 庵(萩)ān ⒈小寺庙。多称尼姑居住处~堂。 ⒉圆形的草屋。 庵yǎn 1.忽然。

Eng

  • CC-CEDICT hut, small temple, nunnery
  • CC-CEDICT variant of 庵[an1]
  • JMdict hermitage
  • JMdict retreat

ja

  • JMdict 庵(いおり)

Nguồn gốc

Khang Hy

【廣韻】【集韻】【韻會】【正韻】𠀤烏含切,音諳。【玉篇】舍也,𢉨也。【廣韻】小草舍也。【集韻】圜屋爲庵。 又【集韻】或作菴。【後漢·皇甫規傳】親入菴廬巡視。【通典】周武帝攻高齊,兵去之後,齊人謂栢菴爲帳幙,不疑兵退,是則結草木爲廬,皆曰菴。 又【廣韻】烏合切【集韻】遏合切,𠀤諳入聲。【廣韻】低也。 又【集韻】豕屋。

Tự hình

  • Lệ thư
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 广 · 蓭 · 𢊊 · 广 · 菴 · 蓭 · 菴