庵寺

am tự

Hán Việt: am tự

Tổng quan

am tự (雜名)本通於僧尼。後多為尼寺之稱。☸

Cấu tạo: (am) + (tự)

Nghĩa

Việt

  • Cihui am tự (雜名)本通於僧尼。後多為尼寺之稱。☸

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.尼寺。 2.尼寺、僧寺的通稱。

Eng

  • Cihui 庵寺 n-sì p.w. 1. nunnery 2. temple