庶幾乎

shù jī hū thứ ki hồ

Hán Việt: thứ ki hồ · Pinyin: shù jī hū

Tổng quan

để mà: ngõ hầu

Cấu tạo: (thứ) + (ki) + (hồ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui để mà: ngõ hầu
  • Cihui để mà; ngõ hầu。連詞,表示在上述情況之下才能避免某種後果或實現某種希望。也說庶幾或庶乎。 必須有一筆帳,以便檢查,庶幾乎兩不含糊。 cần phải có một quyển sổ cho tiện kiểm tra để mà hai bên rõ ràng.

Eng

  • Cihui 庶幾乎 hùjīhū conj. <wr.> so that; so as to