庶長
thứ trường
Hán Việt: thứ trường · Pinyin: shù zhǎng
Tổng quan
Nghĩa
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 妾所生之长子; 官爵名。春秋时秦国设置,掌握军政大权,相当于卿。商鞅变法,制定二十级爵,从第十级到第十八级,属于庶长一等『袭秦制,也置庶长; 复姓。见《通志.氏族四》。
- Tân Hoa Tự Điển 1.妾所生之长子。 2.官爵名。春秋时秦国设置,掌握军政大权,相当于卿。商鞅变法,制定二十级爵,从第十级到第十八级,属于庶长一等『袭秦制,也置庶长。 3.复姓。见《通志.氏族四》。
Eng
- Cihui 庶長 hùzhǎng n. 1. eldest son of a concubine 2. an official title during the Qin and Han dynasties