康乐

kāng lèkhang nhạc

Hán Việt: khang nhạc · Pinyin: kāng lè

Tổng quan

vui khoẻ; hạnh phúc; yên vui

新华 · Tân Hoa Đại lục

安乐。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.安樂。漢.應劭《風俗通義.卷二.正失.孝文帝》:「天下殷富,百姓康樂。」_x000D_ 2.古代的一種舞曲。《史記.卷四七.孔子世家》:「選齊國中女子好者八十人,皆衣文衣而舞康樂,文馬三十駟,遺魯君。」

Cấu tạo: 康 (khang) + 樂 (nhạc)

Nghĩa

Việt

  • Cihui huyện Kangle trong Châu tự trị dân tộc Hồi Lâm Hạ 臨夏回族自治州
  • Cihui 临夏回族自治州, Cam Túc
  • Cihui bình an và hạnh phúc (cũ)
  • Cihui khỏe mạnh và hạnh phúc
  • Cihui giải trí
  • Biên soạn peaceful and happy ◆n. wholesome recreation

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.安樂。漢.應劭《風俗通義.卷二.正失.孝文帝》:「天下殷富,百姓康樂。」_x000D_ 2.古代的一種舞曲。《史記.卷四七.孔子世家》:「選齊國中女子好者八十人,皆衣文衣而舞康樂,文馬三十駟,遺魯君。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 安乐。

Eng

  • Cihui see 康樂縣; 康乐县

Đức

  • Handedict Wohlfahrt

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

快乐