康庄
khang trang
Hán Việt: khang trang · Pinyin: kāng zhuāng
Tổng quan
四通八达的大道康庄大┑溃漠漠尘中槐,两两夹康庄。
1.平坦寬闊。如:「康莊大道」。《史記.卷七四.孟子荀卿列傳.孟軻》:「為開第康莊之衢,高門大屋,尊寵之。」 2.四通八達的大道。唐.李嶠〈旌〉詩:「告善康莊側,求賢市肆中。」
Nghĩa
Việt
- Google Alex v6 khỏe mạnh
- Biên soạn vigorous; in good health
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 四通八达的大道康庄大┑溃漠漠尘中槐,两两夹康庄。
Eng
- Cihui 康莊 āngzhuāng s.v. vigorous; in good health