康梁

kāng liáng khang lương

Hán Việt: khang lương · Pinyin: kāng liáng

Tổng quan

Cấu tạo: (khang) + (lương)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.耽於宴樂。《淮南子.要略》:「康梁沉湎,宮中成市。」 2.清末時主張維新運動的康有為和其弟子梁啟超,被當時人並稱為康梁。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 沉溺于逸乐; 清末戊戌变法的首要人物康有为与梁启超的并称。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.沉溺于逸乐。 2.清末戊戌变法的首要人物康有为与梁启超的并称。