康莊

kāng zhuāng khang trang

Hán Việt: khang trang · Pinyin: kāng zhuāng

Tổng quan

Cấu tạo: (khang) + (trang)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ằng phẳng rộng rãi. Hát nói của Nguyễn Công Trứ có câu: »Bát khang trang chẳng chút chông gai«. khang trang khang trang ☆Bằng phẳng rộng rãi. Hát nói của Nguyễn Công Trứ có câu: »Bát khang trang chẳng chút chông gai«.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.平坦寬闊。如:「康莊大道」。《史記.卷七四.孟子荀卿列傳.孟軻》:「為開第康莊之衢,高門大屋,尊寵之。」 2.四通八達的大道。唐.李嶠〈旌〉詩:「告善康莊側,求賢市肆中。」

Eng

  • Cihui 康莊 āngzhuāng s.v. vigorous; in good health