庸人

yōng réndong nhân

Hán Việt: dong nhân · Pinyin: yōng rén

Tổng quan

người tầm thường

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.平常的人。 2.指见识浅陋﹑没有作为的人。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

平凡的人。《戰國策.趙策三》:「始以先生為庸人,吾乃今日而知先生為天下之士也。」《儒林外史》第八回:「成敗論人,固是庸人之見。」

Cấu tạo: 庸 (dong) + 人 (nhân)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 người tầm thường
  • VietPhrases người tầm thường
  • Tần suất từ người đi xem hát không phải trả tiền; người đi tàu không phải trả tiền; người tầm thường; dong nhân: dong nhân/người tầm thường
  • Biên soạn mediocre person M:ge/¹míng

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 平凡的人。《戰國策.趙策三》:「始以先生為庸人,吾乃今日而知先生為天下之士也。」《儒林外史》第八回:「成敗論人,固是庸人之見。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.平常的人。 2.指见识浅陋﹑没有作为的人。
  • Kaggle Zh-Vi deadhead

Eng

  • JMdict common man
  • Cihui mediocre person
  • Tần suất từ n. mediocre person M:ge/¹míng

Đức

  • Handedict Otto Normalverbraucher (S, Eig)

ja

  • JMdict 庸人(ようじん)

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

伟人 · 超人