庸医
dong y
Hán Việt: dong y · Pinyin: yōng yī
Tổng quan
lang băm; thầy lang băm
1.医术不高明的医生。
技術低劣的醫生。《文明小史》第一九回:「又特地到書坊裡買了幾部新出的什麼傳種改良新法、育兒與衛生等書籍,帶了回去,以作指南之助,免為庸醫舊法所誤。」
Nghĩa
Việt
- Tần suất từ người theo chủ nghĩa kinh nghiệm lang băm tiếng kêu cạc cạc (vịt), kêu cạc cạc (vịt), toang toác, nói quang quác, lang băm, kẻ bất tài nhưng làm bộ giỏi giang, (định ngữ) (thuộc) lang băm; có tính chất lang băm, quảng cáo khoác lác (một vị thuốc...) lang băm; thầy lang băm
- Biên soạn 1. quack; charlatan M:ge/¹míng 2. <Ch. med.> emesis; method that leads heteropathy upward and out
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 技術低劣的醫生。《文明小史》第一九回:「又特地到書坊裡買了幾部新出的什麼傳種改良新法、育兒與衛生等書籍,帶了回去,以作指南之助,免為庸醫舊法所誤。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.医术不高明的医生。
- Kaggle Zh-Vi charlatanically
Eng
- Cihui quack; charlatan
- Tần suất từ n. 1. quack; charlatan M:ge/¹míng 2. <Ch. med.> emesis; method that leads heteropathy upward and out
Đức
- Handedict Scharlatanerie
other
- Nguồn khác Ông thầy thuốc dở, kém cỏi