良医
lương y
Hán Việt: lương y · Pinyin: liáng yī
Tổng quan
bác sĩ giỏi
1.医道高明的医生。 2.犹上医。比喻贤能的政治家。
醫術精湛的醫生。《韓非子.喻老》:「故良醫之治病也,攻之於腠理。」《戰國策.秦策三》:「良醫知病人之死生,聖主明於成敗之事。」
Nghĩa
Việt
- Tần suất từ Thầy thuốc giỏi, chữa bệnh hay.; bác sĩ giỏi , bác sĩ lành nghề; hầy thuốc giỏi, chữa bệnh hay
- Biên soạn 良醫 iángyī n. good doctor M:ge/¹míng/²wèi
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 醫術精湛的醫生。《韓非子.喻老》:「故良醫之治病也,攻之於腠理。」《戰國策.秦策三》:「良醫知病人之死生,聖主明於成敗之事。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.医道高明的医生。 2.犹上医。比喻贤能的政治家。
Eng
- JMdict good doctor
- Cihui good doctor; skilled doctor
- Tần suất từ 良醫 iángyī n. good doctor M:ge/¹míng/²wèi
ja
- JMdict 良医(りょうい)
other
- Nguồn khác Thầy thuốc giỏi, chữa bệnh hay