庸夫

yōng fū dong phu

Hán Việt: dong phu · Pinyin: yōng fū

Tổng quan

người tầm thường; người bất tài; kẻ thất phu; kẻ phàm phu tục tử。沒有作為的人。

Cấu tạo: (dong) + (phu)

Nghĩa

Việt

  • Cihui người tầm thường; người bất tài; kẻ thất phu; kẻ phàm phu tục tử。沒有作為的人。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.平凡人、普通人。《戰國策.魏策四》:「此庸夫之怒也,非士之怒也。」 2.雇工、佣人。《戰國策.齊策六》:「齊閔王之遇殺,其子法章變姓名為莒大史家庸夫。」漢.桓寬《鹽鐵論.救匱》:「故公孫弘布被,倪寬練袍,衣若僕妾,食若庸夫。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 平庸的人; 佣夫,受雇用的人。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.平庸的人。 2.佣夫,受雇用的人。

Eng

  • Cihui 庸夫 ōngfū* n. mediocre person M:ge/¹míng