庸材

yōng cái dong tài

Hán Việt: dong tài · Pinyin: yōng cái

Tổng quan

Cấu tạo: (dong) + (tài)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 低劣無用的木材。比喻才幹平庸的人。《三國演義》第三六回:「某樗櫟庸材,何敢當此重譽。」《老殘遊記》第六回:「像我們這些庸材,只好混混罷了。」也作「庸才」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 亦作"庸才"; 才能平庸﹑低下的人。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.亦作"庸才"。 2.才能平庸﹑低下的人。