庸行

dong hành

Hán Việt: dong hành

Tổng quan

dong hành: sự làm thường

Cấu tạo: (dong) + (hành)

Nghĩa

Việt

  • Cihui dong hành: sự làm thường

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 日常的行為。《易經.乾卦.文言曰》:「庸言之信,庸行之謹。」

Eng

  • Cihui 庸行 ōngxíng n. regular course of action