庸醫

yōng yī dong y

Hán Việt: dong y · Pinyin: yōng yī

Tổng quan

lang băm | người giả mạo

Cấu tạo: (dong) + (y)

Nghĩa

Việt

  • Cihui lang băm | người giả mạo
  • Cihui dung y dung y ☆Ông thầy thuốc dở, kém cỏi.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 技術低劣的醫生。《文明小史》第一九回:「又特地到書坊裡買了幾部新出的什麼傳種改良新法、育兒與衛生等書籍,帶了回去,以作指南之助,免為庸醫舊法所誤。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 医术不高明的医生。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.医术不高明的医生。

Eng

  • CC-CEDICT quack|charlatan
  • Cihui quack; charlatan

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

名医 · 良医