廁孔

xí khổng

Hán Việt: xí khổng

Tổng quan

XÍ KHỔNG Lỗ xí, tức nhà vệ sinh. Cũng dụ cho những gì rất ô uế. LTNL ghi: 道流莫將佛為究竟,我見佛猶如廁孔,菩薩羅漢盡是枷鎖縛人底物。 Này các ông! Chớ cho Phật là cứu cánh, ta thấy giống như lỗ xí, Bồ-tát, La-hán đều là gông cùm

Cấu tạo: 厕 (xí) + 孔 (khổng)

Nghĩa

other

  • Nguồn khác tức nhà vệ sinh
  • Nguồn khác Cũng dụ cho những gì rất ô uế
  • Nguồn khác LTNL ghi: 道流莫將佛為究竟,我見佛猶如廁孔,菩薩羅漢盡是枷鎖縛人底物。 Này các ông! Chớ cho Phật là cứu cánh, ta thấy giống như lỗ xí, Bồ-tát, La-hán đều là gông cùm trói người

Từ liên quan

Gần nghĩa

厕具 · 厕所 · 厕纸 · 厕足 · 厕身 · 孔丘 · 孔东 · 孔兄