廁籌

cè chóuxí trù

Hán Việt: xí trù · Pinyin: cè chóu

Tổng quan

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.大便后用以拭秽之木竹小片。

Cấu tạo: 廁 (xí) + 籌 (trù)

Nghĩa

other

  • Nguồn khác : Xí quyết, Xí bề, Xí giản, Xí giải tử
  • Nguồn khác Miếng gỗ nhỏ hay mảnh tre được dùng trong nhà xí để thay giấy vệ sinh
  • Nguồn khác Thông thường thẻ dài khoảng 24cm, hình tam giác, lớn bằng ngón tay cái
  • Nguồn khác Người Ấn Độ thường dùng thẻ, Thiền sư Trung Quốc cũng thế, thỉnh thoảng có vị dùng giấy
  • Nguồn khác Thẻ còn khô sạch gọi là Tịnh trù, thẻ đã dùng dơ rồi gọi là Xúc trù
  • Nguồn khác Điều Đại Tiểu tiện trong TUTQ q
  • Nguồn khác 7 ghi: 不得涕唾狼籍、努氣作聲、廁籌劃地、隔門壁共人語笑。 Không được khạc nhổ bừa bãi, rặn ra tiếng, cầm xí trù vẽ trên đất, cùng người cách vách nói cười

Từ liên quan

Gần nghĩa

廁具 · 廁所 · 廁紙 · 廁足 · 廁身 · 廁孔 · 廁牏 · 廁神