廁足

cè zúxí túc

Hán Việt: xí túc · Pinyin: cè zú

Tổng quan

chen chân vào; đặt chân. 廁足其間 dự vào; chen chân vào

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.侧足,置足。 2.比喻参与某种活动。犹言插足。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

插足。《莊子.外物》:「天地非不廣且大也,人之所用容足耳,然則廁足而墊之,致黃泉,人尚有用乎?」

Cấu tạo: 廁 (xí) + 足 (túc)

Nghĩa

Việt

  • Cihui 廁足其間
  • Tần suất từ đặt chân

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 插足。《莊子.外物》:「天地非不廣且大也,人之所用容足耳,然則廁足而墊之,致黃泉,人尚有用乎?」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.侧足,置足。 2.比喻参与某种活动。犹言插足。

Eng

  • Cihui (literary) to participate in; to set foot in
  • Tần suất từ (literary) to participate in; to set foot in

Từ liên quan

Gần nghĩa

廁具 · 廁所 · 廁紙 · 廁身 · 廁孔 · 廁牏 · 廁神 · 廁篦