廁足

cè zú xí túc

Hán Việt: xí túc · Pinyin: cè zú

Tổng quan

chen chân vào: đặt chân

Cấu tạo: (xí) + (túc)

Nghĩa

Việt

  • Cihui chen chân vào: đặt chân
  • Cihui chen chân vào; đặt chân。插足;涉足。也作側足。 廁足其間 dự vào; chen chân vào

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 插足。《莊子.外物》:「天地非不廣且大也,人之所用容足耳,然則廁足而墊之,致黃泉,人尚有用乎?」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 侧足,置足; 比喻参与某种活动。犹言插足。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.侧足,置足。 2.比喻参与某种活动。犹言插足。

Eng

  • CC-CEDICT (literary) to participate in; to set foot in
  • Cihui (literary) to participate in; to set foot in