廄置

cứu trí

Hán Việt: cứu trí

Tổng quan

Chỗ đặt chuồng ngựa, tức trạm đổi ngựa đặt trên đường ngựa chạy để chuyển giấy tờ thư tín

Cấu tạo: 厩 (cứu) + 置 (trí)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 trạm ngựa

Từ liên quan

Gần nghĩa

厩肥 · 廄將 · 廄肥 · 置业 · 置之 · 置买 · 置于 · 置信