厩置

cứu trí

Hán Việt: cứu trí

Tổng quan

hỗ đặt chuồng ngựa, tức trạm đổi ngựa đặt trên đường ngựa chạy để chuyển giấy tờ thư tín. cứu trí cứu trí ☆Chỗ đặt chuồng ngựa, tức trạm đổi ngựa đặt trên đường ngựa chạy để chuyển giấy tờ thư tín.

Cấu tạo: (cứu) + (trí)

Nghĩa

Việt

  • Cihui hỗ đặt chuồng ngựa, tức trạm đổi ngựa đặt trên đường ngựa chạy để chuyển giấy tờ thư tín. cứu trí cứu trí ☆Chỗ đặt chuồng ngựa, tức trạm đổi ngựa đặt trên đường ngựa chạy để chuyển giấy tờ thư tín.