厩
cứu
Hán Việt: cứu
Tổng quan
chuồng ngựa nhà kho biến thể của 廄 厩[jiu4]
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | jiù |
|---|---|
| Hán Việt | cứu |
| Quảng Đông | gau3 |
| Nhật Bản | UMAYA |
| Hàn Quốc | KWU |
| Chú âm | ㄐㄧㄡˋ |
| Hán ngữ Trung cổ | kiuh |
| Baxter-Sagart | [k]ʷu(ʔ)-s |
| Hán ngữ Thượng cổ | [k]ʷu(ʔ)-s |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Cũng như chữ {cứu} [廏].
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 「廄」的異體字。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 厩 (形声。古文字中,厂”与广”常常通用,都表示与房舍、居住有关。本义马圈,马棚) 同本义 厩,马舍也。--《说文》 六系为厩,厩一仆夫,计马二百十六匹也。--《周礼·校人》 新延厩。--《左传·庄公二十九年》 厩焚。--《论语》 狗马实外厩。--《战国策·齐策四》 厩中仆马。--明·宗臣《报刘一丈书》 所立厩中。 又如厩长(掌管马厩的官吏);厩苑(养马场);厩率(马夫);厩副(马厩的副职官长);厩圉(马棚); 厩闲(马房) 泛指牲口棚 厩肥 厩(廄)jiù马圈乘马在~。泛指牲口圈~肥。
Eng
- CC-CEDICT stable|barn
- CC-CEDICT variant of 廄|厩[jiu4]
ja
- JMdict stable|barn
Nguồn gốc
surround-upper-left
Tự hình
- Kim văn
- Chữ lụa
- Tiểu triện
- Khải thư
- Hành thư
- Thảo thư
Dị thể: 厩 · 廏 · 廐 · 𠤙 · 𢋁 · 𣉑 · 厩 · 廏 · 廐 · 厩 · 廄 · 廏