廄肥

jiù féi cứu phì

Hán Việt: cứu phì · Pinyin: jiù féi

Tổng quan

phân chuồng

Cấu tạo: (cứu) + (phì)

Nghĩa

Việt

  • Cihui phân chuồng
  • Cihui hân ngựa và cỏ rác trong chuồng ngựa, dùng làm phân bón ruộng đất. cứu phì cứu phì ☆Phân ngựa và cỏ rác trong chuồng ngựa, dùng làm phân bón ruộng đất. phân chuồng。牛、馬、豬等家畜的糞尿連同墊圈的干土、雜草等混在一起漚成的肥料。也叫圈肥,有的地區叫圊肥。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 一種有機肥料。由家畜排泄物、褥草、飼料殘渣混合堆積腐熟後所形成的肥料。也稱為「圈肥」、「圊肥」。

Eng

  • Cihui 廄肥 iùféi n. <agr.> barnyard manure