jiù cứu

Hán Việt: cứu · Pinyin: jiù

Tổng quan

chuồng ngựa nhà kho

廄將 · 廄置 · 廄肥 · 廄人 · 廄副 · 廄卒 · 廄圉 · 廄尹

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinjiù
Hán Việtcứu
Quảng Đônggau3
Hàn QuốcKWU
Chú âmㄐㄧㄡˋ
Hán ngữ Trung cổkiuh
Baxter-Sagart[k]ʷu(ʔ)-s
Hán ngữ Thượng cổ[k]ʷu(ʔ)-s

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Dị dạng của chữ 厩

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 馬舍,養馬的地方。《詩經.小雅.鴛鴦》:「乘馬在廄,摧之秣之。」《史記.卷三三.魯周公世家》:「家無衣帛之妾,廄無食粟之馬。」

Eng

  • CC-CEDICT stable|barn

Nguồn gốc

surround-upper-left

Tự hình

  • Kim văn
  • Chữ lụa
  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 厩 · 廏 · 廐 · 𠤙 · 𢋁 · 𣉑 · 厩 · 廏 · 廐 · 厩 · 廏 · 廐