廈房

shà fánghạ phòng

Hán Việt: hạ phòng · Pinyin: shà fáng

Tổng quan

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.旁屋,厢房。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

廂房。《綠野仙蹤》第六回:「于冰走到裡面,見有正房三間,東西各有廈房,是眾學生讀書之處。」

Cấu tạo: 廈 (hạ) + 房 (phòng)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 sương phòng

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 廂房。《綠野仙蹤》第六回:「于冰走到裡面,見有正房三間,東西各有廈房,是眾學生讀書之處。」

Từ liên quan

Gần nghĩa

廈門 · 房丈 · 房下 · 房東 · 房中 · 房主 · 房事 · 房產