廉士
liêm sĩ
Hán Việt: liêm sĩ · Pinyin: lián shì
Tổng quan
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 有操守、不苟求之士。《孟子.滕文公下》:「陳仲子豈不誠廉士哉?」《漢書.卷五.景帝紀》:「其唯廉士,寡欲易足。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 旧称有节操﹑不苟取的人。
- Tân Hoa Tự Điển 1.旧称有节操﹑不苟取的人。
Eng
- Cihui 廉士 liánshì* n. man of principle M:ge/¹míng/²wèi