廉政
liêm chánh
Hán Việt: liêm chánh · Pinyin: lián zhèng
Tổng quan
liêm chính | chính phủ trong sạch và liêm khiết
Nghĩa
Việt
- Cihui liêm chính | chính phủ trong sạch và liêm khiết
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.廉潔的政風、政治。如:「近年來政府勵行廉政,並成立肅貪檢舉專線,以利民眾檢舉。」 2.政同正。廉潔正直。《舊唐書.卷一五九.列傳.鄭絪》:「出為嶺南節度觀察等使、廣州刺史、檢校禮部尚書,以廉政稱。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 使政治廉洁:~爱民|~措施|搞好~建设。
Eng
- CC-CEDICT to govern with integrity|clean and honest government
- Cihui to govern with integrity; clean and honest government