廉正
liêm chánh
Hán Việt: liêm chánh · Pinyin: lián zhèng
Tổng quan
liêm chính; liêm khiết chính trực; trong sạch ngay thẳng. liêm chính vô tư
廉洁正直~无私。
廉明正直。如:「他一向廉正無私,令人尊敬。」
Nghĩa
Việt
- Tần suất từ Trong sạch và ngay thẳng.; rong sạch và ngay thẳng.; ngay thẳng và liêm khiết , liêm chính; tình trạng không thể bị làm hư hỏng, tính không thể bị mua chuộc được, (từ cổ,nghĩa cổ) tình trạng không bị thối rữa tính chính trực, tính liêm chính, tính toàn bộ, tính toàn vẹn, tính nguyên; tình trạng không bị sứt mẻ, tình trạng toàn vẹn, tình trạng nguyên vẹn sự công bằng; sự đúng đắn; sự thích đáng; sự có lý; liêm chính; liêm khiết chính trực; trong sạch ngay thẳng. liêm chính vô tư.; liêm khiết chính trực; trong sạch ngay thẳng
- Biên soạn 廉正 liánzhèng s.v. honest and upright
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 廉明正直。如:「他一向廉正無私,令人尊敬。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 廉洁正直~无私。
- Kaggle Zh-Vi incorruptness
Eng
- Cihui 廉正 liánzhèng s.v. honest and upright
- Tần suất từ 廉正 liánzhèng s.v. honest and upright
other
- Nguồn khác Trong sạch và ngay thẳng