廉潔的

liêm khiết đích

Hán Việt: liêm khiết đích

Tổng quan

vô tư, không vụ lợi, không cầu lợi, không quan tâm đến, không để ý đến, hờ hững, thờ ơ

Cấu tạo: (liêm) + (khiết) + (đích)

Nghĩa

Việt

  • Cihui vô tư, không vụ lợi, không cầu lợi, không quan tâm đến, không để ý đến, hờ hững, thờ ơ