廉直

lián zhí liêm trực

Hán Việt: liêm trực · Pinyin: lián zhí

Tổng quan

ngay thẳng và trung thực | không thể hối lộ | rất thanh liêm hư Liêm chính 廉正. liêm trực liêm trực ☆Như Liêm chính 廉正.

Cấu tạo: (liêm) + (trực)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ngay thẳng và trung thực | không thể hối lộ | rất thanh liêm hư Liêm chính 廉正. liêm trực liêm trực ☆Như Liêm chính 廉正.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 廉潔正直。《漢書.卷八八.儒林傳.嚴彭祖》:「以高第入為左馮翊,遷太子太傅,廉直不事權貴。」《三國演義》第七三回:「趙累為人忠誠廉直,若用此人,萬無一失。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 廉正~之士。

Eng

  • CC-CEDICT upright and honest|incorruptible|squeaky clean
  • Cihui upright and honest; incorruptible; squeaky clean

ja

  • JMdict integrity|uprightness